Hoa mộc lan trắng,hoa mộc lan,cây mộc lan,ý nghĩa hoa mộc lan,hoa mộc lan hồng,hoa mộc lan xanh,Magnolia grandiflora,Magnoliaceae,Magnoliales,Hoa mộc lan

Hoa mộc lan

Cây mộc lan thuộc họ Mộc lan. Tên khoa học: Magnolia grandiflora. Hoa to có hình dáng như hoa sen, ...
Hoa cúc Gazania,hoa cúc Gaza,cúc châu Mỹ,Gazania,hoa cúc,hoa đẹp,Hoa cúc Gazania (cúc châu Mỹ)

Hoa cúc Gazania (cúc châu Mỹ)

Hoa cúc Gazania hay còn gọi cúc Huân Chương, cúc châu Mỹ, cây có Xuất xứ từ châu Mỹ.
Hoa lưu ly,lưu ly,cây mồ hôi,Myosotis,Boraginaceae,Borago officinalis,họ vòi voi,Heliotropium indicum,truyền thuyết hoa lưu ly,Hoa lưu ly

Hoa lưu ly

Chi Lưu ly là tên gọi của một chi thực vật có danh pháp khoa học là Myosotis trong một họ thực vật ...
Hoa mã tiên nữ,mã tiên nữ,Verbena hybrida,hoa đẹp,Hoa mã tiên nữ

Hoa mã tiên nữ

Hoa mã tiên nữ, tên khoa học là Verbena hybrida, cây thân thảo 1 năm, hoa nhiều màu sắc tươi sáng ...
Hoa túy điệp,túy điệp,hoa đẹp,hoa Đà Lạt,Cleome spinosa,Hoa túy điệp

Hoa túy điệp

Hoa Túy điệp có tên khoa học là Cleome spinosa, là cây thân thảo 1 năm, dáng cây đẹp, hoa màu hồng ...
Hoa nga điệp,hoa đẹp,hoa Đà Lạt,Schizanthus,Hoa nga điệp

Hoa nga điệp

Hoa nga điệp có tên khoa học là Schizanthus, cây thân thảo nhỏ chỉ cao khoảng 30-40 cm nhiều màu ...
Hoa chuông xanh,hoa chuông,Bluebells,Hyacinthoides,họ Măng tây,Asparagaceae,hoa đẹp,Hoa chuông xanh

Hoa chuông xanh

Hoa chuông xanh , tên tiếng Anh là Bluebells, danh pháp khoa học Hyacinthoides, là một chi thực vật ...
Hoa cát cánh,cát cánh,kết cánh,ý nghĩa hoa cát cánh,Platycodon grandiflorum,Platycodon grandiflorus,họ hoa chuông,hoa đẹp,Hoa cát cánh

Hoa cát cánh

Cát cánh hay kết cánh (danh pháp hai phần: Platycodon grandiflorum hay Platycodon grandiflorus, đồng ...
Hoa trà,cây hoa trà,bạch trà,hồng trà,hoa hồng Nhật Bản,ý nghĩa hoa trà,hoa trà trắng,hoa trà hồng,hoa trà đỏ,hoa trà kép,hoa trà my,hoa trà mi,Camellia,Camellia japonica,cây chè,họ chè,Theaceae,sự tích hoa trà my,ý nghĩa hoa trà my,Camellia sinensis,chè Shan Tuyết,trà Shan Tuyết,Hoa trà

Hoa trà

Hoa trà, thuộc chi Trà (danh pháp khoa học: Camellia) là một chi thực vật có hoa trong họ Chè ...
Hoa nghệ tây,nghệ tây,hoa nghe tay,hoa đẹp,Crocus,Crocus sativus,họ Diên Vĩ,truyền thuyết hoa nghệ tây,Hoa Nghệ Tây

Hoa Nghệ Tây

Nghệ tây, có danh pháp khoa học là Crocus sativus, là một loài thực vật thuộc họ Diên vĩ, hoa có mầu ...
Hoa mimosa,mimosa,ý nghĩa hoa mimosa,truyền thuyết hoa mimosa,mimosa Đà Lạt,Acacia Podalyriaefolia Cunn Mimosaceae,keo lá tròn,Hoa Mimosa

Hoa Mimosa

Hoa Mimosa có tên khoa học là Acacia Podalyriaefolia Cunn Mimosaceae, cây thuộc họ Trinh nữ ( ...
Hoa lay ơn,lay ơn,lay dơn,lay đơn,hoa dơn,kiếm lan,Gladiolus,ý nghĩa hoa lay ơn,sự tích hoa lay ơn,Hoa Lay Ơn

Hoa Lay Ơn

Hoa Lay Ơn, còn có tên gọi khác là Lay Dơn, hoa Dơn, Kiếm Lan ( vì lá dài như lưỡi kiếm ), với tên ...
Hoa phi yến,phi yến,hoa phi yen,hoa chân chim,Delphimum ajacis,Delphinium,cây hoa,hoa đẹp,ý nghĩa hoa phi yến,truyền thuyết hoa phi yến,Hoa Phi Yến

Hoa Phi Yến

Hoa Phi Yến có tên khoa học Delphimum ajacis L. Hoa phi yến còn có tên hoa chân chim vì hoa trông ...
Hoa diên vĩ,hoa diên vỹ,hoa iris,iris,cây hoa,ý nghĩa hoa diên vĩ,Hoa Diên Vĩ

Hoa Diên Vĩ

Hoa Diên Vĩ, tên tiếng Anh là iris, cây có nguồn gốc từ vùng Địa Trung Hải và phía Nam Châu Âu, diên ...
Hoa huệ,hoa hue,huệ,dạ lai hương,vũ lai hương,huệ ta,huệ tây,huệ đơn,huệ xẻ,huệ kép,huệ tứ diện,huệ trâu,thiếu nữ bên hoa huệ,huệ đỏ,Polianthes tuberosa,Lilium longiflorum,cây hoa,họ thùa,Agavaceae,món ăn làm từ hoa huệ,gỏi hoa huệ,hoa huệ xào thịt bò,Hoa huệ

Hoa huệ

Hoa Huệ còn gọi là Dạ Lai Hương (thơm ban đêm) hoặc Vũ Lai Hương (thơm lúc mưa), danh pháp khoa học ...
Hoa cúc susan mắt đen,hoa cúc mắt đen,hoa cúc,Black Eyed Susan,Hoa cúc susan mắt đen

Hoa cúc susan mắt đen

Hoa cúc mắt đen ( Black Eyed Susan ) là biểu trưng cho sự vui tươi, hồn nhiên. Màu vàng rực của cánh ...
Hoa linh lan,linh lan,lan chuông,hoa lan chuông,Convallaria majalis,Convallaria,Ruscaceae,Our Lady's tears,truyền thuyết hoa linh lan,lily of the valley,May Lily,Hoa Linh Lan

Hoa Linh Lan

Linh lan hay lan chuông, danh pháp khoa học: Convallaria majalis, loài hoa chỉ khoe sắc hương khi ...
Hoa hồng leo,hoa hong leo,hồng leo,hồng dây,hoa hồng,hồng tường vi,hồng tầm xuân,hồng dây hoa trắng,cây leo,cây hoa,cây giàn leo,cây trang trí sân vườn,cây trang trí hàng rào,Hoa Hồng Leo (Hồng dây)

Hoa Hồng Leo (Hồng dây)

Hoa Hồng Leo còn gọi là hoa Hồng dây, là cây leo được trồng trang trí trong các sân vườn biệt thự ...
hoa rum,hoa zum,hoa thủy vu,hoa tình yêu,sự tích hoa rum,ý nghĩa của hoa rum,hoa đám cưới,arum,Calla,Arum Lily,Calla Lily,Calla palustris,White Arum,họ Ráy,Araceae,Hoa Rum

Hoa Rum

Hoa rum tên tiếng Anh là Arum, còn được gọi là cây chân bê vì bông hoa trông phảng phất như móng ...
mai hoa đăng,huỳnh hoa đăng,mai hà lan,Cochlopermaceae,cây hoa,Mai Hoa Đăng - Huỳnh Hoa Đăng

Mai Hoa Đăng - Huỳnh Hoa Đăng

Huỳnh hoa đăng hay còn gọi là Mai Hoa Đăng ( Mai Hà Lan ), tên khoa học là Cochlopermaceae. Mai Hoa ...
Xem: Hỏi đáp, đố vui, truyện cười - ngụ ngôn
Hòn non bộ
Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 43

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 43

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 43 0 VNĐ
Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 42

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 42

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 42 0 VNĐ
Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 41

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 41

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 41 0 VNĐ
Google Facebook
Xem: Hỏi đáp, đố vui, truyện cười - ngụ ngôn
scroll top