Cây lá dứa,dứa thơm,cây dứa thơm,cây nếp thơm,cây cơm nếp,Pandanus amaryllifolius,dứa dại,Pandanaceae,tác dụng của cây lá dứa,Cây lá dứa (dứa thơm,nếp thơm,cây cơm nếp)

Cây lá dứa (dứa thơm,nếp thơm,cây cơm nếp)

Lá dứa hay dứa thơm, nếp thơm, cây cơm nếp, tên khoa học là Pandanus amaryllifolius, thuộc họ dứa ...
Bèo vẩy ốc,beo vay oc,bèo ong,Salvinia natans,Salviniaceae,cây thủy sinh,Bèo vẩy ốc (bèo ong)

Bèo vẩy ốc (bèo ong)

Cây bèo vẩy ốc, tên khoa học là Salvinia natans, thuộc họ Bèo Ong (Salviniaceae), sống trôi nổi chủ ...
Cherry,cây cherry,cây anh đào,quả anh đào,cây ăn quả,Prunus pseudocerasus,Prunus virginiana,chokecherry,Cherry chua,Cherry ngọt,Cherry (Anh đào)

Cherry (Anh đào)

Cây Cherry còn được gọi Anh Đào, tên khoa học là Prunus pseudocerasus, là cây thân gỗ lâu năm.
Atisô,atiso,Cynara scolymus,tác dụng của atiso,bài thuốc từ atiso,Atisô

Atisô

Atisô, tên khoa học là Cynara scolymus, là loại cây là gai lâu năm có nguồn gốc từ miền Nam châu Âu ...
Vọng cách,cây cách,cây cách biển,Premna serratifolia,họ hoa môi,cây chữa bệnh,nhất tường vi nhì vọng cách,Vọng cách

Vọng cách

Vọng cách hay cách, cách biển (tên khoa học: Premna serratifolia) là loài cây bụi nhỏ thuộc họ Hoa ...
Bèo hoa dâu,Azolla caroliniana,Azollaceae,Azolla,cây thủy sinh,tác dụng của bèo hoa dâu,Bèo hoa dâu

Bèo hoa dâu

Bèo hoa dâu, tên khoa học là Azolla caroliniana, là tên gọi chung của một họ (Azollaceae) độc chi ...
Cây móng cọp,móng cọp,dây hoa cẩm thạch,cây leo ngọc bích,móng cjp xanh,móng cọp đỏ,móng cọp vàng,Strongylodon macrobotrys,Mucuna Bennetti,Thunbergia mysorensis,Jade Vine,họ đậu,Fabaceae,Cây móng cọp

Cây móng cọp

Móng cọp xanh (vì hoa giống hình móng cọp), tên tiếng Pháp: Jade Vine, danh pháp khoa học: ...
Cây siro,cây si ro,cây si rô,cây xi ro,siro,si ro,si-ro,carissa carandas,họ Dừa cạn,Apocynaceae,cây bụi,Cây Si rô

Cây Si rô

Cây si rô, tên khoa học là Carissa carandas, thuộc họ Dừa cạn (Apocynaceae), phân bố ở nhiều nước ...
Tai tượng đuôi chồn,cây tai tượng đuôi chồn,Acalypha hispida,Acalypha hispida Burm,họ thầu dầu,Euphorbiaceae,Tai tượng đuôi chồn

Tai tượng đuôi chồn

Tai tượng đuôi chồn, danh pháp khoa học hai phần: Acalypha hispida, là loài thực vật thuộc chi Cỏ ...
Kim giao,cây kim giao,tác dụng của gỗ kim giao,Nageia fleuryi,Podocarpaceae,Podocarpus,Decussocarmus,cây ngoại thất,cây lấy gỗ,cây làm thuốc,Kim giao

Kim giao

Cây Kim giao, danh pháp khoa học Nageia fleuryi, là một loài thực vật trong họ Podocarpaceae. Một ...
Hoa lưu ly,lưu ly,cây mồ hôi,Myosotis,Boraginaceae,Borago officinalis,họ vòi voi,Heliotropium indicum,truyền thuyết hoa lưu ly,Hoa lưu ly

Hoa lưu ly

Chi Lưu ly là tên gọi của một chi thực vật có danh pháp khoa học là Myosotis trong một họ thực vật ...
Hoa mã tiên nữ,mã tiên nữ,Verbena hybrida,hoa đẹp,Hoa mã tiên nữ

Hoa mã tiên nữ

Hoa mã tiên nữ, tên khoa học là Verbena hybrida, cây thân thảo 1 năm, hoa nhiều màu sắc tươi sáng ...
Cây muỗm,cây xoài hôi,xoài cà lăm,Mangifera foetida Lour,họ Đào lộn hột,Anacardiaceae,cây ăn quả,cây bóng mát,Cây muỗm

Cây muỗm

Cây muỗm, là cây xoài hôi, hay xoài cà lăm, danh pháp khoa học: Mangifera foetida Lour., là một loài ...
Cây xoài,xoài,cây sài,mango,mango tree,Mangifera,họ đào lộn hột,Anacadiaceae,cây ăn quả,cây bóng mát,bài thuốc từ cây xoài,cây xoài chữa bệnh,Cây Xoài

Cây Xoài

Cây xoài, tên tiếng Anh là Mango, thuộc Chi Xoài (danh pháp khoa học: Mangifera) thuộc họ Đào lộn ...
Cà độc dương,mạn đà la,cà diên,cà lục lược,sùa tùa,hìa kía piếu,Datura metel,họ Cà,Solanaceae,Cà độc dược

Cà độc dược

Cà độc dược còn gọi là mạn đà la, cà diên, cà lục lược (Tày), sùa tùa (H'Mông), hìa kía piếu (Dao), ...
Mã tiền,cây mã tiền,cây củ chi,Strychnos nux-vomica,Strychnos colubrina,Strychnos lucida,Strychnos spireana,Strychnos vomica,cây chữa bệnh,cây y học,cây có độc,Loganiaceae,tác dụng chữa bệnh của cây mã tiền,bài thuốc từ cây mã tiền,Mã tiền

Mã tiền

Mã tiền, còn được gọi là củ chi, danh pháp khoa học hai phần: Strychnos nux-vomica, đồng nghĩa ...
Cây lê,quả lê,lê xanh,lê nâu,lê cọt,mắc coọc,pyrus,lê trắng,bạch lê,đỗ lê,đậu lê,cát lê,sa lê,lê táo,lê châu Âu,lê châu Á,mộc lê,thu tử lê,ma lê,lê lá nhót,lê lá liễu,lê callery,lê Algeri,lê Hà Bắc,lê Tứ Xuyên,lê Vân Nam,lê Nashi,cây ăn quả,Cây Lê

Cây Lê

Lê là tên gọi chung của một nhóm thực vật, chứa các loài cây ăn quả thuộc chi có danh pháp khoa học ...
Bình bát,cây bình bát,cây nê,na xiêm,cây tim bò,annona reticulata,quả bình bát,annona,cây ăn quả,cây chữa bệnh,Bình bát (nê,na xiêm)

Bình bát (nê,na xiêm)

Bình bát hay còn gọi là nê, hoặc na xiêm, tên khoa học là Annona reticulata, một số ngôn ngữ châu Âu ...
Cây gáo,gáo trắng,gáo vàng,gáo nam,gáo tròn,gáo tàu,cà tôm,cà đam,thiên ngân,Neolamarckia cadamba,Nauclea orientalis,Nauclea cadamba Roxb,Anthocephalus cadamba (Roxb.) Miq, Samama cadamba (Roxb.) Kuntze,Anthocephalus morindifolius Korth,Nauclea megaphylla S.Moore,Neonauclea megaphylla S.Moore,Anthocephalus chinensis (Lamk.) Rich. ex Walp,tác dụng chữa bệnh của cây gáo,bài thuốc từ cây gáo tròn,cây y học,cây chữa bệnh,cây lấy gỗ,họ cà phê,họ thiến thảo,Rubiaceae,Cây Gáo - gáo trắng,gáo vàng,gáo tròn

Cây Gáo - gáo trắng,gáo vàng,gáo tròn

Cây gáo, còn được gọi là cây thiên ngân, và một số loài như gáo trắng, gáo vàng, gáo tròn, là cây gỗ ...
Cây mã đề,mã đề,mã đề lớn,mã đề trồng,bông mã đề,xa tiền,xa tiền thảo,su ma,nhả én dứt,nằng cháy mia,plantago major,plantaginaceae,cây làm thuốc,cây y học,cây chữa bệnh,bài thuốc từ cây mã đề,Mã đề

Mã đề

Mã đề hay mã đề lớn, mã đề trồng, bông mã đề, xa tiền, xa tiền thảo, su ma (Tày), nhả én dứt (Thái), ...
Xem: Hỏi đáp, đố vui, truyện cười - ngụ ngôn
Hòn non bộ
Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 43

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 43

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 43 0 VNĐ
Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 42

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 42

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 42 0 VNĐ
Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 41

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 41

Hòn non bộ mini - mẫu tham khảo 41 0 VNĐ
Google Facebook
Xem: Hỏi đáp, đố vui, truyện cười - ngụ ngôn
scroll top